Hello Đắk Lắk Thông tin xã phường
Đắk Lắk · Sau sáp nhập mới

Thông tin 102 xã phường
tỉnh Đắk Lắk mới

Tra cứu thông tin hành chính đầy đủ về 102 xã phường tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập, bao gồm bản đồ, diện tích, dân số và lãnh đạo địa phương.

68
Xã phường từ Đắk Lắk cũ
34
Xã phường từ Phú Yên cũ
102
Tổng đơn vị

🏔️ Xã phường sáp nhập từ Đắk Lắk cũ

68 đơn vị
Phường Buôn Hồ
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24305

Phường Buôn Hồ

Diện tích 66.54 km²
Dân số 62780 người
Phường Buôn Ma Thuột
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24133

Phường Buôn Ma Thuột

Diện tích 71.99 km²
Dân số 169596 người
Phường Cư Bao
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24340

Phường Cư Bao

Diện tích 104.94 km²
Dân số 36911 người
Phường Ea Kao
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24169

Phường Ea Kao

Diện tích 60.7 km²
Dân số 57070 người
Phường Tân An
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24163

Phường Tân An

Diện tích 56.41 km²
Dân số 64122 người
Phường Tân Lập
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24121

Phường Tân Lập

Diện tích 46.7 km²
Dân số 73316 người
Phường Thành Nhất
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24154

Phường Thành Nhất

Diện tích 32.22 km²
Dân số 52466 người
Xã Buôn Đôn
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24235

Xã Buôn Đôn

Diện tích 1113.79 km²
Dân số 6582 người
Xã Cư M’gar
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24280

Xã Cư M’gar

Diện tích 114.98 km²
Dân số 32368 người
Xã Cư M’ta
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24436

Xã Cư M’ta

Diện tích 261.06 km²
Dân số 13592 người
Xã Cư Pơng
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24313

Xã Cư Pơng

Diện tích 137.81 km²
Dân số 17687 người
Xã Cư Prao
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24415

Xã Cư Prao

Diện tích 204.89 km²
Dân số 13765 người
Xã Cư Pui
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24478

Xã Cư Pui

Diện tích 314.08 km²
Dân số 27561 người
Xã Cư Yang
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24406

Xã Cư Yang

Diện tích 149.43 km²
Dân số 16682 người
Xã Cuôr Đăng
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24301

Xã Cuôr Đăng

Diện tích 102.84 km²
Dân số 28804 người
Xã Dang Kang
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24454

Xã Dang Kang

Diện tích 105.91 km²
Dân số 21301 người
Xã Dliê Ya
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24346

Xã Dliê Ya

Diện tích 179.73 km²
Dân số 46569 người
Xã Dray Bhăng
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24561

Xã Dray Bhăng

Diện tích 101.37 km²
Dân số 39801 người
Xã Dur Kmăl
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24568

Xã Dur Kmăl

Diện tích 114.49 km²
Dân số 12594 người
Xã Đắk Liêng
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24595

Xã Đắk Liêng

Diện tích 135.55 km²
Dân số 22881 người
Xã Đắk Phơi
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24598

Xã Đắk Phơi

Diện tích 266.83 km²
Dân số 14726 người
Xã Ea Bung
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24229

Xã Ea Bung

Diện tích 390.08 km²
Dân số 9677 người
Xã Ea Drăng
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24181

Xã Ea Drăng

Diện tích 171.34 km²
Dân số 54475 người
Xã Ea Drông
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24328

Xã Ea Drông

Diện tích 111.13 km²
Dân số 23951 người
Xã Ea H’leo
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24184

Xã Ea H’leo

Diện tích 340.06 km²
Dân số 16235 người
Xã Ea Hiao
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24187

Xã Ea Hiao

Diện tích 361.69 km²
Dân số 30796 người
Xã Ea Kar
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24373

Xã Ea Kar

Diện tích 198.67 km²
Dân số 87972 người
Xã Ea Khăl
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24208

Xã Ea Khăl

Diện tích 247.05 km²
Dân số 29956 người
Xã Ea Kiết
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24265

Xã Ea Kiết

Diện tích 201.83 km²
Dân số 20177 người
Xã Ea Kly
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24496

Xã Ea Kly

Diện tích 107.63 km²
Dân số 40161 người
Xã Ea Knốp
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24376

Xã Ea Knốp

Diện tích 448.65 km²
Dân số 37016 người
Xã Ea Knuếc
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24505

Xã Ea Knuếc

Diện tích 122.39 km²
Dân số 43748 người
Xã Ea Ktur
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24544

Xã Ea Ktur

Diện tích 100.72 km²
Dân số 54269 người
Xã Ea M’Droh
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24286

Xã Ea M’Droh

Diện tích 134 km²
Dân số 33268 người
Xã Ea Na
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24559

Xã Ea Na

Diện tích 134.18 km²
Dân số 42164 người
Xã Ea Ning
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24540

Xã Ea Ning

Diện tích 86.21 km²
Dân số 34175 người
Xã Ea Nuôl
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24250

Xã Ea Nuôl

Diện tích 111.74 km²
Dân số 43706 người
Xã Ea Ô
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24403

Xã Ea Ô

Diện tích 137.73 km²
Dân số 23852 người
Xã Ea Păl
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24400

Xã Ea Păl

Diện tích 102.52 km²
Dân số 15049 người
Xã Ea Phê
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24502

Xã Ea Phê

Diện tích 84.66 km²
Dân số 48605 người
Xã Ea Riêng
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24433

Xã Ea Riêng

Diện tích 167.56 km²
Dân số 15719 người
Xã Ea Rốk
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24217

Xã Ea Rốk

Diện tích 544.6 km²
Dân số 28785 người
Xã Ea Súp
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24211

Xã Ea Súp

Diện tích 418.72 km²
Dân số 30762 người
Xã Ea Trang
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24445

Xã Ea Trang

Diện tích 207.4 km²
Dân số 6585 người
Xã Ea Tul
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24277

Xã Ea Tul

Diện tích 159.51 km²
Dân số 34876 người
Xã Ea Wer
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24241

Xã Ea Wer

Diện tích 184.61 km²
Dân số 29708 người
Xã Ea Wy
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24193

Xã Ea Wy

Diện tích 213.94 km²
Dân số 28567 người
Xã Hòa Phú
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24175

Xã Hòa Phú

Diện tích 109.07 km²
Dân số 48822 người
Xã Hòa Sơn
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24472

Xã Hòa Sơn

Diện tích 108.55 km²
Dân số 25392 người
Xã Ia Lốp
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24214

Xã Ia Lốp

Diện tích 194.09 km²
Dân số 6502 người
Xã Ia RVê
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24221

Xã Ia RVê

Diện tích 217.83 km²
Dân số 6847 người
Xã Krông Á
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24444

Xã Krông Á

Diện tích 291.6 km²
Dân số 12900 người
Xã Krông Ana
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24538

Xã Krông Ana

Diện tích 107.23 km²
Dân số 48491 người
Xã Krông Bông
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24448

Xã Krông Bông

Diện tích 166.03 km²
Dân số 23168 người
Xã Krông Búk
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24310

Xã Krông Búk

Diện tích 134.83 km²
Dân số 30822 người
Xã Krông Năng
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24343

Xã Krông Năng

Diện tích 98.34 km²
Dân số 43678 người
Xã Krông Nô
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24604

Xã Krông Nô

Diện tích 282.01 km²
Dân số 10301 người
Xã Krông Pắc
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24490

Xã Krông Pắc

Diện tích 111.52 km²
Dân số 68682 người
Xã Liên Sơn Lắk
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24580

Xã Liên Sơn Lắk

Diện tích 398.82 km²
Dân số 26772 người
Xã M’Đrắk
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24412

Xã M’Đrắk

Diện tích 151.87 km²
Dân số 22808 người
Xã Nam Ka
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24607

Xã Nam Ka

Diện tích 172.86 km²
Dân số 6424 người
Xã Phú Xuân
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24364

Xã Phú Xuân

Diện tích 140.74 km²
Dân số 34836 người
Xã Pơng Drang
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24316

Xã Pơng Drang

Diện tích 85.03 km²
Dân số 30208 người
Xã Quảng Phú
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24259

Xã Quảng Phú

Diện tích 111.34 km²
Dân số 61104 người
Xã Tam Giang
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24352

Xã Tam Giang

Diện tích 195.8 km²
Dân số 25470 người
Xã Tân Tiến
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24526

Xã Tân Tiến

Diện tích 89.43 km²
Dân số 28767 người
Xã Vụ Bổn
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24529

Xã Vụ Bổn

Diện tích 109.13 km²
Dân số 18111 người
Xã Yang Mao
Đắk Lắk Đắk Lắk
Mã: 24484

Xã Yang Mao

Diện tích 562.38 km²
Dân số 16970 người

🌊 Xã phường sáp nhập từ Phú Yên cũ

34 đơn vị
Phường Bình Kiến
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22045

Phường Bình Kiến

Diện tích 73.71 km²
Dân số 44406 người
Phường Đông Hòa
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22258

Phường Đông Hòa

Diện tích 77.54 km²
Dân số 47632 người
Phường Hòa Hiệp
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22261

Phường Hòa Hiệp

Diện tích 40.81 km²
Dân số 53597 người
Phường Phú Yên
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22240

Phường Phú Yên

Diện tích 44.04 km²
Dân số 61799 người
Phường Sông Cầu
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22051

Phường Sông Cầu

Diện tích 90.49 km²
Dân số 38981 người
Phường Tuy Hòa
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22015

Phường Tuy Hòa

Diện tích 33.77 km²
Dân số 126118 người
Phường Xuân Đài
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22076

Phường Xuân Đài

Diện tích 13.4 km²
Dân số 21574 người
Xã Đồng Xuân
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22081

Xã Đồng Xuân

Diện tích 206.26 km²
Dân số 26907 người
Xã Đức Bình
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22222

Xã Đức Bình

Diện tích 160.36 km²
Dân số 15896 người
Xã Ea Bá
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22225

Xã Ea Bá

Diện tích 131.79 km²
Dân số 8316 người
Xã Ea Ly
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22237

Xã Ea Ly

Diện tích 140.35 km²
Dân số 12104 người
Xã Hòa Mỹ
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22285

Xã Hòa Mỹ

Diện tích 190.14 km²
Dân số 26530 người
Xã Hòa Thịnh
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22276

Xã Hòa Thịnh

Diện tích 159.23 km²
Dân số 30602 người
Xã Hòa Xuân
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22291

Xã Hòa Xuân

Diện tích 129.33 km²
Dân số 22962 người
Xã Ô Loan
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22147

Xã Ô Loan

Diện tích 103.48 km²
Dân số 40278 người
Xã Phú Hòa 1
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22319

Xã Phú Hòa 1

Diện tích 142.54 km²
Dân số 54212 người
Xã Phú Hòa 2
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22303

Xã Phú Hòa 2

Diện tích 95.78 km²
Dân số 38691 người
Xã Phú Mỡ
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22096

Xã Phú Mỡ

Diện tích 547.2 km²
Dân số 9007 người
Xã Sơn Hòa
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22165

Xã Sơn Hòa

Diện tích 267.39 km²
Dân số 40825 người
Xã Sơn Thành
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22250

Xã Sơn Thành

Diện tích 218.11 km²
Dân số 27838 người
Xã Sông Hinh
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22207

Xã Sông Hinh

Diện tích 460.13 km²
Dân số 23841 người
Xã Suối Trai
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22192

Xã Suối Trai

Diện tích 186.95 km²
Dân số 11387 người
Xã Tây Hòa
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22255

Xã Tây Hòa

Diện tích 55.14 km²
Dân số 49720 người
Xã Tây Sơn
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22171

Xã Tây Sơn

Diện tích 334.62 km²
Dân số 11052 người
Xã Tuy An Bắc
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22114

Xã Tuy An Bắc

Diện tích 52.32 km²
Dân số 26174 người
Xã Tuy An Đông
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22120

Xã Tuy An Đông

Diện tích 46.05 km²
Dân số 40108 người
Xã Tuy An Nam
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22153

Xã Tuy An Nam

Diện tích 69.99 km²
Dân số 29805 người
Xã Tuy An Tây
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22132

Xã Tuy An Tây

Diện tích 136.2 km²
Dân số 12913 người
Xã Vân Hòa
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22177

Xã Vân Hòa

Diện tích 151.47 km²
Dân số 6661 người
Xã Xuân Cảnh
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22060

Xã Xuân Cảnh

Diện tích 83.81 km²
Dân số 23972 người
Xã Xuân Lãnh
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22090

Xã Xuân Lãnh

Diện tích 174.65 km²
Dân số 15933 người
Xã Xuân Lộc
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22057

Xã Xuân Lộc

Diện tích 114.01 km²
Dân số 27609 người
Xã Xuân Phước
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22111

Xã Xuân Phước

Diện tích 102.81 km²
Dân số 16197 người
Xã Xuân Thọ
Phú Yên Đắk Lắk
Mã: 22075

Xã Xuân Thọ

Diện tích 192.12 km²
Dân số 10793 người